Kế hoạch tổ chức các Trại sáng tác của Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật tại các Nhà sáng tác trong tháng 4/2021

Trong tháng 4/2021, Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật tổ chức các Trại sáng tác tại các Nhà sáng tác trực thuộc trung tâm.

DANH SÁCH CÁC TRẠI DIỄN RA TRONG THÁNG 4 NĂM 2021

STT Tên Hội VHNT Địa điểm Khai mạc Bế mạc
TRẠI THƯỜNG NIÊN
1 Hội Nhạc sỹ Việt Nam Tam Đảo 15/04 26/04
2 Hội Mỹ thuật Việt Nam Đại Lải 15/04 29/04
3 Hội Mỹ thuật Việt Nam Đà Nẵng 15/04 29/04
4 Hội Nghệ sỹ Sân khấu Việt Nam Nha Trang 11/04 23/04
5 Hội Văn học nghệ thuật Hà Tĩnh Đà Lạt 04/04 15/04
6 Hội Nhiếp ảnh Việt Nam Đà Lạt 20/04 26/04
7 Hội Văn học nghệ thuật Lạng Sơn Vũng Tàu 01/04 15/04
8 Hội Điện ảnh Hà Nội Vũng Tàu 19/04 28/04

I. Nhà sáng tác Tam Đảo:

1. DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI NHẠC SĨ VIỆT NAM
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC TAM ĐẢO
(ĐỢT 1: 15-20/4/2021)
(Quyết định số:30/QĐ - TTHTSTVHNT ngày 11 tháng 3 năm 2021)
 
STT Họ và tên                       văn nghệ sỹ Năm sinh Giới tính Dân tộc
1 Nguyễn Hà Thành 1978 Nam Kinh
2 Trần Quang Hiệp 1961 Nam Kinh
3 Phạm Quang Khải 1977 Nam Kinh
4 Hoàng Chí Bình 1955 Nam Kinh
5 Trần Hoàng Tiến 1956 Nam Kinh
6 Nguyễn Xuân Vinh 1956 Nam Kinh
7 Nguyễn Năng Chức 1955 Nam Kinh
8 Nguyễn Lân Hùng 1945 Nam Kinh
9 Vũ Văn Vang 1959 Nam Kinh
10 Nguyễn Chính Nghĩa 1953 Nam Kinh
11 Nguyễn Thanh Phương 1958 Nam Kinh
12 Vũ Văn Viết 1944 Nam Kinh
13 Dương Đức Thụy 1981 Nam Kinh
14 Kấn Tùng Lâm 1966 Nam Kinh
15 Bùi Anh Tú 1959 Nam Kinh
16 Dương Tiến Đức 1955 Nam Kinh
17 Nguyễn Văn Anh 1966 Nam Kinh
18 Bùi Bá Quảng 1966 Nam Kinh

DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI NHẠC SĨ VIỆT NAM
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC TAM ĐẢO
(ĐỢT 2: 21-26/4/2021)
(Quyết định số:30/QĐ - TTHTSTVHNT ngày 11 tháng 3 năm 2021)
 
STT Họ và tên                       văn nghệ sỹ Năm sinh Giới tính Dân tộc
1 Nguyễn Bá Môn 1950 Nam Kinh
2 Nguyễn Hoàng Lân 1942 Nam Kinh
3 Nguyễn Văn Cung 1942 Nam Kinh
4 Nguyễn Duy Thịnh 1952 Nam Kinh
5 Nguyễn Ngọc Hòa 1962 Nam Kinh
6 Đậu Hoài Thanh 1967 Nữ Kinh
7 Trương Duy Huyến 1958 Nam Kinh
8 Nguyễn Quang Khánh 1961 Nam Kinh
9 Nguyễn Đức Chính 1949 Nam Kinh
10 Hoàng Hữu Doanh 1954 Nam Kinh
11 Triệu Tiến Phương 1954 Nam Dao
12 Trần Ngọc Hùng 1958 Nam Kinh
13 Vũ Đình Chiểu 1954 Nam Kinh
14 Nguyễn Đăng Khoa 1956 Nam Kinh
15 Đào Minh Hoàng 1957 Nam Kinh
16 Hồ Trọng Tuấn 1973 Nam Kinh
17 Trần Thị Lệ Chiến 1972 Nữ Kinh
18 Chế Biên Cương 1963 Nam Kinh

II. Nhà sáng tác Đại Lải:

1. DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI MỸ THUẬT VIỆT NAM
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC ĐẠI LẢI
(15-29/4/2021)
(Quyết định số:47 /QĐ - TTHTSTVHNT ngày 01 tháng 4 năm 2021)
 
STT Họ và tên               văn nghệ sỹ Giới tính Năm sinh Dân tộc Địa phương
1 Đào Hùng Nam 1950 Kinh Hà Nội
2 Vũ Thạch Phước Nam 1955 Kinh Hà Nội
3 Phạm Ngọc Minh Nam 1966 Kinh Hà Nội
4 Trần Thành Nam 1963 Kinh Hà Nội
5 Vũ Thăng Nam 1970 Kinh Hà Nội
6 Nguyễn Thọ Tường Nam 1957 Kinh Hà Nội
7 Nguyễn Văn Mạnh Nam 1982 Kinh Hà Nội
8 Nguyễn Huỳnh Mai Nam 1950 Kinh Hà Nội
9 Đoàn Xuân Tùng Nam 1982 Kinh Hà Nội
10 Nguyễn Thái Cớ Nam 1976 Kinh Hưng Yên
11 Lê Phạm Hiền Nam 1979 Kinh Vĩnh Phúc
12 Trần Ngọc Bảy Nam 1986 Kinh TT. Huế
13 Lê Anh Tuấn Nam 1945 Kinh Hà Tĩnh
14 Hồ Thiết Trình Nam 1953 Kinh Nghệ An
15 Nguyễn Lương Sáng Nam 1981 Kinh Quảng Bình

III. Nhà sáng tác Đà Nẵng:

1. DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI MỸ THUẬT VIỆT NAM
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC ĐÀ NẴNG
(15-29/4/2021)
(Quyết định số:50/QĐ - TTHTSTVHNT ngày 02 tháng 4 năm 2021)
 
STT Họ và tên               văn nghệ sỹ Giới tính Năm sinh Dân tộc Địa phương
1 Ca Lê Thắng Nam 1949 Kinh TP.HCM
2 Đỗ Đình Miền Nam 1953 Kinh TP.HCM
3 Mai Thanh Thìn Nam 1952 Kinh Bà Rịa Vũng Tàu
4 Lâm Thanh Nam 1960 Kinh TP.HCM
5 Nguyễn Văn Mẫn Nam 1960 Kinh TP.HCM
6 Đặng Văn Thức Nam 1957 Kinh TP.HCM
7 Huỳnh Phú Hà Nam 1961 Kinh TP.HCM
8 Hồ Minh Quân Nam 1961 Kinh TP.HCM
9 Lê Duy Nam 1976 Kinh Tiền Giang
10 Nguyễn Thanh Hải Nam 1963 Kinh Kiên Giang
11 Nguyễn Ngọc Đan Nam 1963 Kinh TP.HCM
12 Huỳnh Hường Nam 1980 Kinh Bình Phước
13 Nguyễn Quang Trình Nam 1959 Kinh Đồng Tháp
14 Trần Chí Lý Nam 1966 Kinh Đồng Nai
15 Nguyễn Văn Hoàn Nam 1976 Kinh Đắk Nông

IV. Nhà sáng tác Nha Trang:

1. DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI NGHỆ SĨ SÂN KHẤU VIỆT NAM
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC NHA TRANG
(11 - 23/4/2021)
(Quyết định số: 46 /QĐ - TTHTSTVHNT ngày 31 tháng 3 năm 2021)
 
STT Họ và tên văn nghệ sỹ Giới tính Chuyên ngành Năm sinh Dân tộc
1 Nguyễn Thu Phương Nữ Kịch nói 1967 Kinh
2 Lê Công Phượng Nam Tuồng 1984 Kinh
3 Vương Huyền Cơ Nữ Kịch nói 1966 Kinh
4 Phạm Ngọc Dương Nam Chèo 1980 Kinh
5 Lê Ngọc Minh Nam Kịch nói 1952 Kinh
6 Trần Thị Mỹ Dung Nữ Kịch nói 1960 Kinh
7 Nguyễn Thanh Bình Nam Kịch nói 1955 Kinh
8 Lê Quý Hiền Nam Chèo 1953 Kinh
9 Trương Thị Huyền (Nhi Huyền) Nữ Kịch thiếu nhi 1978 Kinh
10 Trần Văn Tươi (Đăng Minh) Nam Kịch nói 1955 Kinh
11 Nguyễn Đình Luyến (Thượng Luyến) Nam Chèo 1944 Kinh
12 Phạm Văn Tân (Phạm Tân) Nam Kịch nói 1980 Kinh
13 Hoàng Thanh Du Nam Kịch nói 1960 Kinh
14 Trần Kim Khôi Nam Kịch nói 1983 Kinh
15 Phạm Hữu Huề Nam Kịch nói 1948 Kinh
16 Nguyễn Phúc Lưu Lan Hương Nữ Kịch nói 1963 Kinh
17 Bùi Xuân Thảo Nam Kịch nói 1955 Kinh

V. Nhà sáng tác Đà Lạt:

1. DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI VĂN HỌC NGHỆ THUẬT TỈNH HÀ TĨNH
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC ĐÀ LẠT
(04-15/4/2021)
(Quyết định số:45 /QĐ - TTHTSTVHNT ngày 30 tháng 3 năm 2021)
 
STT Họ và tên               văn nghệ sỹ Giới tính Chuyên ngành Năm sinh Dân tộc
1 Trần Nam Phong Nam Văn học (Thơ) 1969 Kinh
2 Trần Đình Hướng Nam Nhiếp ảnh 1964 Kinh
3 Nguyễn Xuân Diệu Nam Văn học (Văn xuôi) 1951 Kinh
4 Nguyễn Trung Tuyến Nam Văn học (Văn xuôi) 1960 Kinh
5 Đinh Lan Hương Nữ Văn học (Thơ) 1973 Kinh
6 Đồng Văn Bình Nam Văn học (Thơ) 1958 Kinh
7 Lê   Đắc Thanh Nam Văn học (Thơ) 1952 Kinh
8 Nguyễn Văn Thanh Nam Văn học (Thơ) 1948 Kinh
9 Dương Thế Võ Nam Văn học (Thơ) 1986 Kinh
10 Nguyễn Đình Đức Nam Âm nhạc 1958 Kinh
11 Lê Tâm Nam Âm nhạc 1958 Kinh
12 Từ Xuân Bắc Nam Mỹ Thuật 1981 Kinh
13 Nguyễn Hoàng Khai Nam Mỹ thuật 1955 Kinh
14 Nguyễn Vĩnh Tao Nam Mỹ thuật 1959 Kinh
15 Trần Đăng Đức Nam Mỹ thuật 1976 Kinh
16 Huỳnh Nam Nam Nhiếp ảnh 1967 Kinh
17 Nguyễn Thị Vinh Nữ Nhiếp ảnh 1964 Kinh
18 Trần Thị Ngọc Mai Nữ Văn học (Thơ) 1979 Kinh

2. DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI NGHỆ SĨ NHIẾP ẢNH VIỆT NAM
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC ĐÀ LẠT
(20-26/4/2021)
(Quyết định số:49/QĐ - TTHTSTVHNT ngày 02 tháng 4 năm 2021)
 
STT Họ và tên văn nghệ sỹ Giới tính Số thẻ hội viên Năm sinh Dân tộc
1 Nguyễn Đăng Đệ Nam 736 1960 Kinh
2 Hà Phước Thạnh Nam 750 1958 Kinh
3 Nguyễn Văn Thành Nam 749 1961 Kinh
4 Nguyễn Chí Thanh Nam 26 1977 Kinh
5 Nguyễn Hùng Vương Nam 24 1958 Kinh
6 Nguyễn Đăng Lâm Nam 845 1954 Kinh
7 Nguyễn Phúc Thị Xuân Lê Nữ 48 1955 Kinh
8 Võ Bảy Nam 38 1959 Kinh
9 Hoàng Xuân Trí Nam 62 1964 Kinh
10 Lê Công Bình Nam 28 1968 Kinh
11 Vũ Lâm Thảo Nam 34 1954 Kinh
12 Vũ Duy Thương Nam 767 1970 Kinh
13 Tôn Thất Tuấn Ninh Nam 761 1970 Kinh
14 Nguyễn Phong Hoàng Nam 823 1978 Kinh
15 Lê Quang Dũng Nam 8 1963 Kinh
16 Trần Duy Ngoãn Nam 15 1953 Kinh
17 Hoàng Trọng Dũng Nam 796 1965 Kinh
18 Nguyễn Văn Châu Nam 794 1965 Kinh
19 Bùi Mai Thiện Nam 819 1969 Kinh
20 Nguyễn Ngọc Thái Nam 790 1990 Kinh
21 Nguyễn Hùng Nam 769 1958 Kinh
22 Nguyễn Thanh Hải Nam 3 1971 Kinh
23 Nguyễn Tùng Đệ Nam 726 1982 Kinh
24 Nguyễn Ngọc Tuấn Nam 730 1970 Kinh
25 Nguyễn Ngọc Sơn Nam 781 1965 Kinh
26 Trần Văn Hùng Nam 777 1959 Kinh
27 Mai Thành Chương Nam 830 1982 Kinh
28 Nguyễn Văn Thương Nam 599 1969 Kinh
29 Đặng Kế Cường Nam 829 1974 Kinh
30 Huỳnh Hà Nam 833 1974 Kinh

IV. Nhà sáng tác Vũng Tàu:

1. DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI VĂN HỌC NGHỆ THUẬT TỈNH LẠNG SƠN
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC VŨNG TÀU
(01 -15/4/2021)
(Quyết định số: 31/QĐ - TTHTSTVHNT ngày 11 tháng 3 năm 2021)
 
STT Họ và tên               văn nghệ sỹ Giới tính Chuyên ngành Năm sinh Dân tộc
1 Trịnh Trọng Anh Nam Nhiếp ảnh 1975 Nùng
2 Lý Dương Liễu Nữ Văn học (NCLLPB) 1951 Dao
3 Lương Xuân Tam Nam Nhiếp ảnh 1958 Tày
4 Nguyễn Thị Phượng Nữ Văn học (Văn xuôi) 1979 Kinh
5 Nguyễn Khắc Ân Nam Văn học (Văn xuôi) 1966 Kinh
6 Tống Đức Sơn Nam Văn học (Văn xuôi) 1969 Kinh
7 Phạm Chiến Nam Văn học (Văn xuôi) 1944 Kinh
8 Nguyễn Anh Dũng Nam Văn học (Thơ) 1954 Kinh
9 Cao Thanh Sơn Nam Mỹ thuật 1969 Kinh
10 Chu Thị Thiều Nữ Mỹ thuật 1971 Nùng
11 Nguyễn Thị Bích Thuận Nữ Văn học (Thơ) 1954 Kinh
12 Bùi Minh Tấn Nam Âm nhạc - Sân khấu 1959 Kinh
13 Ngô Duy Hiển Nam Mỹ thuật 1984 Tày
14 Nguyễn Văn Tân Nam Âm nhạc -Sân khấu 1976 Kinh
15 Hoàng Văn Thái Nam Âm nhạc -Sân khấu 1956 Kinh

2. DANH SÁCH HỘI VIÊN HỘI ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI
DỰ TRẠI SÁNG TÁC TẠI NHÀ SÁNG TÁC VŨNG TÀU
(19 -28/4/2021)
(Quyết định số:42/QĐ - TTHTSTVHNT ngày 22 tháng 3 năm 2021)
 
STT Họ và tên văn nghệ sỹ Giới tính Chuyên ngành Năm sinh Dân tộc
1 Thái Kế Toại Nam Biên kịch 1950 Kinh
2 NguyễnThị Thanh Loan Nữ Đạo diễn 1951 Kinh
3 Nguyễn Sĩ Chung Nam Biên kịch 1942 Kinh
4 Hoàng Tiến Phúc Nam Đạo diễn, biên kịch 1956 Kinh
5 Võ Anh Dũng Nam Đạo diễn 1953 Kinh
6 Cù Thị Thái Nữ Biên kịch 1961 Kinh
7 Lê Văn Cốc Nam Biên kịch 1950 Kinh
8 Phan Hà Thành Nam Quay phim, đạo diễn 1943 Kinh
9 Nguyễn Trung Hậu Nam Biên kịch, đạo diễn 1947 Kinh
10 Nguyễn Thị Thoa Nữ Biên kịch 1962 Kinh
11 Phan Thị Huyền Thư Nữ Biên kịch, Đạo diễn 1972 Kinh
12 Lê Thị Bằng Hương Nữ Đạo diễn 1964 Kinh
13 Hoàng Văn Sứ Nam Biên kịch 1944 Kinh
14 Đỗ Khánh Toàn Nam Biên kịch 1949 Kinh
15 Bành Thị Mai Phương Nữ Biên kịch 1956 Kinh
16 Đặng Thu Hà Nữ Biên kịch 1982 Kinh
17 Phạm Minh Tuấn Nam Quay phim 1953 Kinh
18 Lưu Quỳ Nam Đạo diễn 1954 Kinh
19 Mai Trung Tuyến Nam Quay phim 1954 Kinh
20 Nguyễn Thị Oanh Nữ Biên tập 1936 Kinh

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ - TRUNG TÂM HỖ TRỢ SÁNG TÁC VĂN HỌC NGHỆ THUÂT
Địa chỉ : 1A Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại : 04 39.745.763
Bản quyền thuộc về Trung tâm Hỗ trợ Sáng tác VHNT. Yêu cầu trích nguồn khi đăng tải nội dung từ trang web này